Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bồn tiểudanh từA device or fixture used for urination, particularly
- Lọ đựng nước tiểudanh từA glass vial used for examining or storing urine.
- Thiết bị hỗ trợ tiểu tiệndanh từA device for urination worn or used by patients suffering urinary incontinence.
- Thuộc tiết niệutính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of urinary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- urinalDạng gốc (base form)
- urinalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bed urinaldanh từ | danh từ | Chai nhựa bịt kín để bệnh nhân đi tiểu khi đi vệ sinh là bất tiện hoặc không thể; thường nhưng không phải lúc nào cũng có chiếc cổ dài gợi nhớ đến một con vịt |
| urinal cakedanh từ | danh từ | Khối khử trùng được đặt phía trên cống của bồn tiểu để khử trùng và khử mùi |
| urinal mintdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với urinal cake |
| urinal puckdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với urinal cake |
| urinal screendanh từ | danh từ | Tấm lưới được đặt phía trên lỗ thoát nước của bồn tiểu để ngăn các mảnh vụn làm tắc nghẽn hệ thống ống nước, đôi khi được tạo hình để giữ một chiếc bánh bồn tiểu |
| urinal cookiedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với urinal cake |
| Urinal of the Planetsdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên xúc phạm Ireland: một hòn đảo và quốc gia ở tây bắc châu Âu |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Bồn tiểu đứng
- A plumbing fixture intended for standing urination, typically by men and boys.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc urinalNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Đây là lần thứ hai trong vài tháng qua cô ấy được yêu cầu lắp đặt bồn tiểu trong một dự án nhà ở cao cấp, và cô ấy nói rằng cô biết nhiều nhà thiết kế và kiến trúc sư khác cũng đang đưa bồn tiểu gia đình vào dự án của họ.
- . , , , ?Hỏi: Lượng chất thải phân và nước tiểu đổ vào cống rãnh ở Port Huron trong một năm là bao nhiêu feet khối?
- , !Một y tá điển hình sẽ làm những việc như hỗ trợ bình đựng nước tiểu và cạo lông chuẩn bị cho phẫu thuật!