Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
urinalyst
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thực hiện phân tích nước tiểu
danh từ
One who carries out urinalysis.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
urinalyst
Dạng gốc
(base form)
urinalyst
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người thực hiện phân tích nước tiểu
1
Người thực hiện phân tích nước tiểu
1
Người thực hiện phân tích nước tiểu