Nghĩa chính
- Tiểu, tiểu tiệnđộng từnội động từ (intransitive)To pass urine from the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc urinateVí dụ
- 200 .Các cậu bé ở khu cắm trại nên tránh đi tiểu trong phạm vi 200 feet tính từ hồ.
- .Tôi bị đau khi đi tiểu.
- .Tôi đi tiểu không tự chủ.