Dịch

urinate

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tiểu, tiểu tiệnđộng từnội động từ (intransitive)To pass urine from the body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. urinateNguyên thể (infinitive)
  2. urinatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. urinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. urinatingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

urine-ate

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiurinātus

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 200 .Các cậu bé ở khu cắm trại nên tránh đi tiểu trong phạm vi 200 feet tính từ hồ.
  • .Tôi bị đau khi đi tiểu.
  • .Tôi đi tiểu không tự chủ.

AI