Nghĩa chính
- Urêdanh từkhông đếm được (uncountable)A water-soluble organic compound, CO(NH₂)₂, formed by the metabolism of proteins and excreted in the urine.
- Dẫn xuất urêdanh từđếm được (countable)Any N-substituted derivative of urea, with the general formula (R₁R₂N)CO(NR₃R₄).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ureaDạng gốc (base form)
- ureasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| urea cycledanh từ | danh từ | Chu trình trao đổi chất gồm các phản ứng sinh hóa, xảy ra ở các sinh vật có hệ niệu, trong đó amoniac có độc tính cao được chuyển thành urê để bài tiết |
| methylol ureadanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ có công thức hóa học H₂NC(O)NHCH₂OH, là sản phẩm của phản ứng ngưng tụ của formaldehyde và urê |
| urea-formaldehydedanh từ | danh từ | Các sản phẩm ngưng tụ của phản ứng giữa urê và formaldehyde (và các dẫn xuất của chúng) được sử dụng làm vật liệu nhiệt rắn |
| imidazolidinyl ureadanh từ | danh từ | Chất bảo quản kháng khuẩn được sử dụng trong mỹ phẩm |
| alpha-naphthylthioureadanh từ | danh từ | Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ, kết tinh màu trắng, C₁₁H₁₀N₂S, được sử dụng làm thuốc diệt chuột gây độc qua phổi, đặc biệt là chống lại chuột nâu trưởng thành |
| ureido-tiền tố | tiền tố | Chứa gốc hóa trị một NH₂CONH– |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( ) nitrogen-rich , , .Ethyl carbamate (còn gọi là urethane) có thể hình thành trong quá trình lên men và bảo quản thực phẩm và đồ uống có chứa tự nhiên các hợp chất giàu nitơ như urê, citrulline và cyanate.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Urê
Họ từ (word family)
cùng gốc urea- urealLiên quan đến urêtính từ
- ureaformLoại phân bón được làm từ sản phẩm phản ứng urê-formaldehydedanh từ
- urealyticThủy phân urê thành amoniac và carbon dioxidetính từ
- ureameterThiết bị đo lượng urê trong nước tiểu, dựa trên lượng nitơ được tạo ra trong các phản ứng nhất địnhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápurée
- từ tiếng Hy Lạp cổοὖρονoûron“urine”