carbamide
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Urê; cacbamitdanh từurea
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carbamideDạng gốc (base form)
- carbamidesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
carb-amide
Họ từ (word family)
cùng gốc carbamide- phenylthiocarbamideDẫn xuất N-phenyl của cacbamit; nó có thể không vị hoặc có vị đắng, tùy thuộc vào cấu trúc di truyền của người nếm nó, tương ứng là người không nếm hoặc người nếmdanh từ
- hydroxycarbamideHydroxyurea.chưa dịchdanh từ
- carbamidomethylGốc hóa trị một gồm có carbamit thay thế nguyên tử hydro của nhóm metyl, ví dụ: NH₂-CO-NH-CH₂- (nhóm đơn giản nhất)danh từ
- carbamicLiên quan đến axit carbamic hoặc các dẫn xuất của nótính từ