carbamidomethyl
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gốc hóa trị một gồm có carbamit thay thế nguyên tử hydro của nhóm metyl, ví dụ: NH₂-CO-NH-CH₂- (nhóm đơn giản nhất)danh từkhông đếm được (uncountable)A univalent radical composed of a carbamide replacing a hydrogen atom of a methyl group e.g. NH₂-CO-NH-CH₂- (the simplest such group)
Họ từ (word family)
cùng gốc carbamidomethyl- carbamidomethylateChịu sự carbamidomethyl hóađộng từ
- carbamidomethylatedĐược biến đổi bằng phương pháp carbamidometyl hóatính từ
- carbamidomethylationBiến đổi hóa học trong đó nhóm carbamidomethyl được thêm vào dư lượng cystein trong protein, thường sử dụng iodoacetamide, để chặn các nhóm thiol phản ứng và ngăn chặn các liên kết disulfide cải tổ, đặc biệt là trong quá trình chuẩn bị mẫu khối phổdanh từ
- carbamidomethylcysteineDẫn xuất S-carbamidomethyl của cysteine S-[[(aminocarbonyl)amino]methyl]-cysteinedanh từ