Nghĩa chính
- Metyladanh từThe univalent hydrocarbon radical, CH₃-, formally derived from methane by the loss of a hydrogen atom; a compound or part of a compound formed by the attachment of such a radical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- methylDạng gốc (base form)
- methylsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| methyl-tiền tố | tiền tố | Dùng để hình thành các thuật ngữ mô tả sự gắn kết của một nhóm metyl |
| methyl violetdanh từ | danh từ | Loại thuốc nhuộm nhân tạo bao gồm một số dẫn xuất methyl halogen của rosaniline |
| methyl orangedanh từ | danh từ | Thuốc nhuộm azo được sử dụng làm chất chỉ thị axit-bazơ để chuẩn độ liên quan đến bazơ yếu |
| methyl rubberdanh từ | danh từ | Loại polymer của dimethylbutadiene, được phát minh ở Đức và được sử dụng trong lịch sử như một trong những loại cao su tổng hợp đầu tiên trong Thế chiến thứ nhất |
| methyl alcoholdanh từ | danh từ | Hợp chất metanol |
| methyl formatedanh từ | danh từ | Metyl este của axit formic (HCO₂CH₃) |
| methyl hydratedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với methanol |
| methyl acetatedanh từ | danh từ | Este metyl của axit axetic |
Họ từ (word family)
cùng gốc methyl- methylatedBị biến tính bằng cách thêm rượu methyltính từ
- methylationSự thêm nhóm methyl vào phân tửdanh từC2
- methyleneNhóm hóa trị hai –CH₂– trong đó các hóa trị tự do là một phần của liên kết đơndanh từ
- methylphenidateChất kích thích dùng để điều trị chứng rối loạn tăng động giảm chú ý và chứng ngủ rũ, được biết đến nhiều hơn với tên thương mại Ritalindanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcMethyl
Ví dụ
- (^([ ]) = 180°).Dạng ổn định nhất có các nhóm so le và các nhóm methyl cách xa nhau nhất có thể (DA = 180°).
- , -3.Methyl là một nhóm chức chứa một nguyên tử carbon liên kết với ba nguyên tử hydro, -CH3.