Nghĩa chính
- Sự thêm nhóm methyl vào phân tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The addition of a methyl group to a molecule.
- Sự methyl hóa DNAdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The addition of a methyl group to cytosine and adenine residues in DNA that leads to the epigenetic modification of DNA and the reduction of gene expression and protein production.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- methylationDạng gốc (base form)
- methylationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- NASA’s , .Kết quả sơ bộ từ Nghiên cứu Song sinh của NASA đã tiết lộ rằng du hành vũ trụ gây ra sự gia tăng quá trình methyl hóa, quá trình bật và tắt các gen.
Họ từ (word family)
cùng gốc methylation- methylationalLiên quan đến quá trình methyl hóatính từ
- hydromethylationLoại phản ứng trong đó một nguyên tử hydro và nhóm metyl được thêm vào liên kết đôi của anken để tạo thành ankan phân nhánhdanh từ
- multimethylationMethyl hóa ở nhiều vị trídanh từ
- unmethylationViệc loại bỏ các nhóm methyl khỏi phân tử đã methyl hóa trước đódanh từ
Từ liên quan (related word)