Nghĩa chính
- Dùng để hình thành các thuật ngữ mô tả sự gắn kết của một nhóm metyltiền tốUsed to form terms describing the attachment of a methyl group
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 2-methyl-2-propenoic aciddanh từ | danh từ | Tên IUPAC của axit metacrylic |
| 1-methyl-4-phenylpyridiniumdanh từ | danh từ | MPP+, chất chuyển hóa có hoạt tính của MPTP |
| 2-methyl-1,3-butadienedanh từ | danh từ | isoprenechưa dịch |