Dịch

alpha-naphthylthiourea

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ, kết tinh màu trắng, C₁₁H₁₀N₂S, được sử dụng làm thuốc diệt chuột gây độc qua phổi, đặc biệt là chống lại chuột nâu trưởng thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)A white, crystalline, organosulfur compound, C₁₁H₁₀N₂S, used as a pneumotoxic rodenticide, especially against adult brown rats.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

alpha-napthyl-thio-urea

AI