Dịch

thio-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Chứa lưu huỳnh, đặc biệt là hợp chất trong đó oxy đã được thay thế bằng nguyên tố nàytiền tốcontaining sulfur, especially a compound in which oxygen has been replaced by this element

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổθεῖον“sulfur”

AI