Nghĩa chính
- Nữ thần Lưỡng Hà, đối tác nữ tính của Anudanh từ riêngA Mesopotamian goddess, the feminine counterpart of Anu.
- Quận thuộc tỉnh Diên Biên, Cát Lâm, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Yanbian prefecture, Jilin, China.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AntuDạng gốc (base form)
- AntusSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Akkad𒀭𒌈
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại安圖
Ví dụ
- 3 1890 […]
- Chinese-English . air-dropped .
Họ từ (word family)
cùng gốc AntuNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha