Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Antung
danh từ riêng
(proper noun)
/
ɑ
n
ˈ
t
ʊ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Tên cũ của Đan Đông
danh từ riêng
Former name of Dandong.
Ví dụ
Many
sawmills
are
now
in
operation
at
Antung
,
at
the
mouth
of
the
Yalu
,
and
at
Kirin
on
the
Sungari
River
.
AI
1
Tên cũ của Đan Đông
1
Tên cũ của Đan Đông
1
Tên cũ của Đan Đông