Nghĩa chính
- Chế nhạo, giễu cợtđộng từnội động từ (intransitive)To tease, ridicule or mock (someone).
- Khiến những người có mặt trêu chọc, chế giễu, chế giễu hoặc tỏ ra khinh thườngđộng từnội động từ (intransitive)To subject those present to teasing, ridicule or mockery, or to show contempt.
- Vô lý một cách thái quáđộng từnội động từ (intransitive)To be outrageously unreasonable.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .Bạn biết đấy, vì anh ta cứ chế nhạo họ và họ cũng chế nhạo lại anh ta.
- .Anh ta hoặc là đang thong thả, hoặc là đang coi thường mọi người khi đến vào phút chót.
- ! !Tôi có ba bài thi trong cùng một ngày! Thế thì quá quắt quá!
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)