urinario
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/uɾiˈnaɾjo/nguồn
Nghĩa chính
- Tiết niệutính từurinary
- Bồn tiểu, nhà vệ sinh công cộngdanh từurinal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tracto urinariodanh từ | danh từ | Đường tiết niệu |
| infección del tracto urinario | Nhiễm trùng đường tiết niệu |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ được điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu chưa?
- .Các bồn tiểu thường có màu trắng.
- , , .Doanh trại trong khu đóng quân của tôi có giường tầng, tủ đồ, bồn tiểu và vòi sen.
Họ từ (word family)
cùng gốc urinarioTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh