Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lặn dùng bình dưỡng khídanh từAn apparatus carried by a diver, which includes a tank holding compressed, filtered air and a regulator which delivers the air to the diver at ambient pressure which can be used underwater.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scubaDạng gốc (base form)
- scubasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scuba diverdanh từ | danh từ | Thợ lặn bình khí |
| scuba divingdanh từ | danh từ | Lặn có bình khí |
| scuba equipment | Thiết bị lặn bình khí | |
| scuba gear | Đồ lặn bình khí | |
| scuba tank | Bình dưỡng khí | |
| scuba setdanh từ | danh từ | Bộ thiết bị cần thiết để người lặn có thể thoải mái khi lặn trong thời gian dài. Bộ thiết bị hiện đại bao gồm các thùng chứa hỗn hợp nitơ với tỷ lệ khác nhau với oxy, thiết bị kiểm soát độ nổi, bộ điều chỉnh giai đoạn một và giai đoạn hai (để cho phép luồng khí được điều chỉnh từ bể vào hệ thống hô hấp của người dùng), bộ đồ lặn và các phụ kiện để cách nhiệt, vây để đẩy dưới nước, mặt nạ (để nhìn dưới nước) và ống thở (để di chuyển trên mặt nước mà không sử dụng hết khí thở). Nhiều thợ lặn cũng chọn lặn bằng dao lặn (trong trường hợp lưới bị vướng, v.v.), và thợ lặn ban đêm cũng có thể lặn bằng đèn pin chống thấm nước |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lặn bằng bình khí
- To perform scuba diving.
Ví dụ
- .Lặn bình dưỡng khí rất thú vị.
- .Tom là thợ lặn có bình dưỡng khí.
- .Yanni có một buổi học lặn bình dưỡng khí.