Dịch

scuba

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lặn dùng bình dưỡng khídanh từAn apparatus carried by a diver, which includes a tank holding compressed, filtered air and a regulator which delivers the air to the diver at ambient pressure which can be used underwater.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scubaDạng gốc (base form)
  2. scubasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

scuba diverdanh từThợ lặn bình khí
scuba divingdanh từLặn có bình khí
scuba equipmentThiết bị lặn bình khí
scuba gearĐồ lặn bình khí
scuba tankBình dưỡng khí
scuba setdanh từBộ thiết bị cần thiết để người lặn có thể thoải mái khi lặn trong thời gian dài. Bộ thiết bị hiện đại bao gồm các thùng chứa hỗn hợp nitơ với tỷ lệ khác nhau với oxy, thiết bị kiểm soát độ nổi, bộ điều chỉnh giai đoạn một và giai đoạn hai (để cho phép luồng khí được điều chỉnh từ bể vào hệ thống hô hấp của người dùng), bộ đồ lặn và các phụ kiện để cách nhiệt, vây để đẩy dưới nước, mặt nạ (để nhìn dưới nước) và ống thở (để di chuyển trên mặt nước mà không sử dụng hết khí thở). Nhiều thợ lặn cũng chọn lặn bằng dao lặn (trong trường hợp lưới bị vướng, v.v.), và thợ lặn ban đêm cũng có thể lặn bằng đèn pin chống thấm nước

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lặn bằng bình khí
  1. To perform scuba diving.

Ví dụ

  • .Lặn bình dưỡng khí rất thú vị.
  • .Tom là thợ lặn có bình dưỡng khí.
  • .Yanni có một buổi học lặn bình dưỡng khí.

AI