Dịch

diving

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hành động lặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to dive in any sense.
  2. Môn lặn, thể thao lặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sport of jumping into water, often acrobatically.
  3. Người lặntính từkhông so sánh (not comparable)That or who dives or dive.
  4. Lặnđộng từpresent participle and gerund of dive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divingDạng gốc (base form)
  2. divingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

diving boarddanh từBàn đạp dùng để lặn xuống nước
diving poolBể bơi lặn
diving suitdanh từQuần áo hoặc thiết bị được thợ lặn mặc để bảo vệ khỏi môi trường dưới nước
free-divingdanh từCác môn thể thao dưới nước trong đó thợ lặn cố gắng ở dưới nước mà không có thiết bị thở càng lâu càng tốt
death divingdanh từHình thức nhảy cao tự do cực độ với cánh tay và bụng duỗi thẳng trước, hạ cánh ở tư thế bắn đại bác hoặc tư thế pike
skin divingdanh từBơi dưới nước mà không cần đồ lặn
scuba divingdanh từLặn có bình khí
dumpster divingdanh từViệc bới thùng rác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lặn dưới nước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lặn dưới nước, lặn xuống dưới nướcDescending below the surface of the water to interact with the environment.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy giỏi lặn.
  • .Lặn scuba rất thú vị.
  • , .Nếu tôi là bạn, tôi sẽ làm quen với các luật lệ trước khi tiến sâu vào.

AI