Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hành động lặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to dive in any sense.
- Môn lặn, thể thao lặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sport of jumping into water, often acrobatically.
- Người lặntính từkhông so sánh (not comparable)That or who dives or dive.
- Lặnđộng từpresent participle and gerund of dive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divingDạng gốc (base form)
- divingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diving boarddanh từ | danh từ | Bàn đạp dùng để lặn xuống nước |
| diving pool | Bể bơi lặn | |
| diving suitdanh từ | danh từ | Quần áo hoặc thiết bị được thợ lặn mặc để bảo vệ khỏi môi trường dưới nước |
| free-divingdanh từ | danh từ | Các môn thể thao dưới nước trong đó thợ lặn cố gắng ở dưới nước mà không có thiết bị thở càng lâu càng tốt |
| death divingdanh từ | danh từ | Hình thức nhảy cao tự do cực độ với cánh tay và bụng duỗi thẳng trước, hạ cánh ở tư thế bắn đại bác hoặc tư thế pike |
| skin divingdanh từ | danh từ | Bơi dưới nước mà không cần đồ lặn |
| scuba divingdanh từ | danh từ | Lặn có bình khí |
| dumpster divingdanh từ | danh từ | Việc bới thùng rác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lặn dưới nước
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lặn dưới nước, lặn xuống dưới nướcDescending below the surface of the water to interact with the environment.
Họ từ (word family)
cùng gốc divingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy giỏi lặn.
- .Lặn scuba rất thú vị.
- , .Nếu tôi là bạn, tôi sẽ làm quen với các luật lệ trước khi tiến sâu vào.