Dịch

落

HSK4
Hán-Việt: lạc
luò

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Rơi, rụngto fall or drop
  2. Lặn(of the sun) to set
  3. Rút, xuống(of a tide) to go out
  4. Hạ xuống, buông xuốngto lower

Chữ và bộ thủ (character, radical)

落
luòlạc
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)12 nét
fall, drop; net income, surplus

Cụm từ (phrase)

下落Tung tích
日落Mặt trời lặn
落下Rơi xuống
落后Tụt lại phía sau, rớt lại phía sau
落实Thực hiện, triển khai
降落Hạ cánh, rơi xuống
部落Bộ lạc
告一段落Tạm khép lại, kết thúc một giai đoạn

11 nghĩa khác

Nghĩa 11
Sa sút
  1. Sa sút, suy sụpto decline or sink

Ví dụ

  • !Chú ý vật rơi!
  • Mặt trời lặn đằng tây.
  • 。Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra

AI