落
HSK4
Hán-Việt: lạc
luò
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Rơi, rụngto fall or drop
- Lặn(of the sun) to set
- Rút, xuống(of a tide) to go out
- Hạ xuống, buông xuốngto lower
Chữ và bộ thủ (character, radical)
落
luòlạc
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)12 nét
fall, drop; net income, surplusCụm từ (phrase)
11 nghĩa khác
Nghĩa 11
Sa sút
- Sa sút, suy sụpto decline or sink
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Chú ý vật rơi!
- Mặt trời lặn đằng tây.
- 。Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra