Dịch

poblado

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/poˈblado/

Nghĩa chính

  1. Đông dân, có người ởtính từpopulous, populated
  2. Có dữ liệu, được điền sẵntính từpopulated, having data, being not empty
  3. Làng bản, khu dân cưdanh từsettlement (village)
  4. Quá khứ phân từ của poblarđộng từpast participle of poblar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pobladoDạng gốc (base form)
  2. pobladísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. pobladitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. pobladasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. pobladosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. pobladaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

poblado abandonadoLàng bỏ hoang
poblado costeroLàng ven biển
poblado ruralLàng nông thôn
poblado de montañaChưa có nghĩa
poblado históricoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Châu lục nào đông dân nhất trên thế giới?
  • .Istanbul là thành phố đông dân nhất Thổ Nhĩ Kỳ.
  • .Lông mày dày của cô ấy làm nổi bật khuôn mặt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI