Nghĩa chính
- Đông đúctính từHaving a large population.
- Nhiều người nói, đông người nóitính từSpoken by a large number of people.
- Đông dân cư, mật độ dân số caotính từDensely populated.
- Đông người, đông đúc, chật níchtính từCrowded with people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- populousDạng gốc (base form)
- more populousSo sánh hơn (comparative)
- most populousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| populous area | Khu vực đông dân | |
| populous city | Thành phố đông dân | |
| populous country | Quốc gia đông dân | |
| populous nation | Quốc gia đông dân | |
| populous state | Bang đông dân |
Ví dụ
- .Trung Quốc là quốc gia đông dân nhất thế giới.
- , , .Ngữ hệ Hán-Tạng bao gồm tiếng Quan Thoại, ngôn ngữ có nhiều người nói nhất thế giới, được hơn một tỷ người Trung Quốc sử dụng.
- .Đồng bằng sông Nile là một vùng đông dân cư.
Họ từ (word family)
cùng gốc populousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpopulosus“full of people, populous”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha