漂亮
HSK2
Hay gặpHán-Việt: phều
piào liang
Nghĩa chính
- đẹp, xinh đẹptính từHaving an attractive appearance; also used to praise something done very well.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
漂
piàophều
Bộ: 水 · thủy (nước)14 nét
float, drift; tossed about亮
liàng
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)9 nét
bright, brilliant, radiant, lightNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- !Bạn đẹp quá!
- 。Cô ấy là một người rất xinh đẹp.
- ?Nhà có đẹp không?