Dịch

fine

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfaɪ̯n/US/faɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 37 nghĩa
  1. ổn, tạm ổn, không saotính từA1Good enough or acceptable, including when someone says they are well.
  2. ổn, không sao, tốt rồitính từA1A conventional answer meaning that the speaker is all right, often used to avoid more questions.
  3. hảo hạng, tuyệt vời, cao cấptính từB1Of good or superior quality.
  4. tệ, khủng khiếp, rắc rốitính từB1Used sarcastically to mean bad, unsuitable, or inconvenient.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fineNguyên thể (infinitive)
  2. finesSố nhiều (plural)
  3. finedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. finingPhân từ I (present participle)
  5. finerSo sánh hơn (comparative)
  6. more fineSo sánh hơn (comparative)
  7. finestSo sánh nhất (superlative)
  8. most fineSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fine by sbđược với ai‘Bob wants to know if he can come too.’ ‘That's fine by me.’‘Bob muốn biết liệu cậu ấy có thể đến cùng không.’ ‘Tôi thấy được.’
  • fine with sbđược với aiIf you don't agree, that's fine with him.Nếu bạn không đồng ý, anh ấy thấy được.
  • fine with sthđược với việc gìShe has been virtually ignoring me but I'm fine with that.Cô ấy gần như phớt lờ tôi nhưng tôi thấy được với việc đó.
  • fine for sthđược cho việc gìThis paper's not very good quality, but it's fine for rough work.Giấy này không tốt lắm, nhưng được cho việc nháp.
  • fine sb (sth)phạt ai (cái gì)The magistrate fined him $400.Thẩm phán phạt anh ấy 400 đô la.
  • be fined (sth)bị phạt (cái gì)Any company found to be breaking these rules will be heavily fined.Bất kỳ công ty nào bị phát hiện vi phạm các quy tắc này sẽ bị phạt nặng.

Cụm từ (phrase)

fine artdanh từMỹ thuật
fine linedanh từRanh giới mong manh
fine printdanh từĐiều khoản in chữ nhỏ
heavy fineKhoản tiền phạt nặng
in fine weatherTrong tiết trời đẹp
pay a fineNộp phạt
a fine messMột tình huống khủng khiếp
a fine oneMột người thật khéo léo

37 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 12
Trạng từ (adverb) 3
Thán từ (interjection) 2
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 10
Đẹp trời
  1. Đẹp trời, tạnh ráo, có nắngSunny and not raining.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, thán từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifin
  2. từ tiếng Pháp cổfin“fine, minute, exact”
  3. từ tiếng Latinhfīniō“to finish”

Cùng gốc (doublet)fino

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifyn
  2. từ tiếng Pháp cổfin
  3. từ tiếng Latinh trung đạifīnis“a payment in settlement or tax”

Cùng gốc (doublet)finfinis

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ýfine“end”

Cùng gốc (doublet)finfinis

Ví dụ

  • ? . – , , .Cái này được không? Nó có một vết móp. – Ừ, ổn thôi.
  • ? – [, ] !Bạn có muốn nói về chuyện vừa xảy ra không? – [gắt gỏng, khó chịu] Tôi ổn rồi!
  • Lucía's .Chỉ có một loại vang thượng hạng mới có thể bổ trợ hoàn hảo cho món mì Ý làm thủ công của Lucía.

AI