Dịch

puro

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈpuɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuần khiết, trong lành, tinh khiếttính từpure, clear
  2. Thuần túy, đơn thuần, chỉ làtính từalone, sheer, mere, just, nothing less than
  3. Chỉ, đơn thuầntrạng từonly, merely
  4. Xì gàdanh từcigar, puro

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puroDạng gốc (base form)
  2. purísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. purilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. purasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. purosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. puraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

aire puroKhông khí trong lành
de puro algoChỉ vì quá cái gì
fumar un puroHút xì gà
oro puroVàng ròng
puro pedodanh từĐiều gì đó không đúng sự thật
puro y durotính từThẳng thắn; đơn giản; ra ngoài
a puro huevotrạng từBóng vào tường (với nỗ lực rất lớn)
puro nerviotính từ, danh từHiếu động

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khoản phạt nặng
  1. Khoản phạt nặng, tiền phạta fine (especially a big one)

Ví dụ

  • .Chiếc nhẫn cưới của María làm bằng vàng ròng.
  • .Động vật là những sinh vật thuần khiết và tự nhiên.
  • .Flo ở trạng thái nguyên chất cực kỳ nguy hiểm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI