sólo
A1trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˈsolo/nguồn
Nghĩa chính
- chỉ, chỉ là, duy nhấttrạng từA1An old spelling of solo, meaning “only” or “just”; modern Spanish normally writes solo.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sólo queliên từ | liên từ | Nhưng, chỉ thế thôi |
| tan sólo | Chỉ, chỉ là | |
| sólo una vez | Chỉ một lần | |
| la vida es sólo una | Đời chỉ sống một lần |
Ví dụ
- .Bạn chỉ cần học một chút ngữ pháp thôi.
- .Cây cầu chỉ mất hai năm để xây dựng xong.
- .Họ chỉ tin vào những gì giới trí thức nói.