Dịch

只

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: chỉ
zhǐ

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. chỉ, chỉ có, chỉ làtrạng từOnly, merely, or just; indicating a limitation to a certain number, amount, or scope.
  2. con, chiếc, cáiclassifierClassifier for birds, certain animals, one member of a pair, and various utensils or vessels.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

只
zhǐchỉ
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
only, just, simply

Cụm từ (phrase)

一只Một con
只好Đành phải
只是Chỉ là, chỉ, chẳng qua là
只有Chỉ có, chỉ riêng
只要Chỉ cần, miễn là
一只猫Một con mèo
只能Chỉ có thể, buộc phải, không có cách khác
只不过Chỉ, chỉ là, chẳng qua chỉ

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Lúa mới chín
  1. grain that has begun to ripen

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • 。Bạn là người duy nhất hiểu tôi.
  • 。Tôi chỉ buồn ngủ thôi mà.
  • Tôi có hai con mèo.

AI