只
HSK2
Hay gặpHán-Việt: chỉ
zhǐ
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- chỉ, chỉ có, chỉ làtrạng từOnly, merely, or just; indicating a limitation to a certain number, amount, or scope.
- con, chiếc, cáiclassifierClassifier for birds, certain animals, one member of a pair, and various utensils or vessels.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
只
zhǐchỉ
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
only, just, simplyCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Lúa mới chín
- grain that has begun to ripen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Bạn là người duy nhất hiểu tôi.
- 。Tôi chỉ buồn ngủ thôi mà.
- Tôi có hai con mèo.