Dịch

simply

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chỉ, đơn thuầntrạng từA2Used to emphasize that something is only what is stated.
  2. thực sự, hoàn toàntrạng từA2Used to emphasize a statement or description.
  3. giản dị, đơn giảntrạng từB1In an uncomplicated or plain manner.
  4. nói thẳng ra, thẳng thắn mà nóitrạng từB2Used to introduce a direct statement or conclusion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. simplyDạng gốc (base form)
  2. more simplySo sánh hơn (comparative)
  3. most simplySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

quite simplyNói một cách đơn giản
simply becauseĐơn giản là vì
simply cannotHoàn toàn không thể
simply putNói một cách dễ hiểu
dressed simplyĂn mặc giản dị
live simplySống giản dị
simply amazingThực sự tuyệt vời
simply beautifulThực sự đẹp

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Ngốc nghếch
  1. Ngốc nghếch, dại dộtFoolishly; stupidly.

Ví dụ

  • .Không có ích cho bất kỳ ai thì đơn giản là vô dụng.
  • .Tôi chỉ đơn giản là thành thạo mọi lĩnh vực của cuộc sống.
  • , , .Nói thẳng ra thì đó là thứ tốt nhất còn trong kho.

AI