Dịch

finings

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các chất được thêm vào rượu, bia và một số đồ uống khác để loại bỏ các hợp chất hữu cơ nhằm cải thiện độ trong hoặc để điều chỉnh hương vị hoặc mùi thơmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Substances added to wine, beer and certain other beverages to remove organic compounds in order to improve clarity or to adjust the flavour or aroma.

AI