Dịch

finite

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có hạn; có chừng; hạn chếtính từHaving an end or limit; (of a quantity) constrained by bounds; (of a set) whose number of elements is a natural number.
  2. Chia theo ngôi hoặc sốtính từLimited by (i.e. inflected for) person or number.
  3. Sinh hữu hạntính từfinitely generated (as a module).
  4. Vật hữu hạn, cái hữu hạndanh từA thing which has an end or limit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. finiteDạng gốc (base form)
  2. finitesSố nhiều (plural)
  3. more finiteSo sánh hơn (comparative)
  4. most finiteSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

finite amountSố lượng có hạn
finite clausedanh từMệnh đề hữu hạn
finite numberSố lượng hữu hạn
finite resourcesTài nguyên hữu hạn
finite setdanh từTập hợp hữu hạn
finite verbdanh từĐộng từ được biến cách cho người và thì có thể tự đứng thành một câu hoàn chỉnh
finite elementdanh từBất kỳ số lượng hữu hạn các phần tử rời rạc của một hệ thống, được kết nối với nhau tại các nút riêng biệt, được sử dụng để mô hình hóa một hệ thống vật lý
finite differencedanh từSự khác biệt giữa giá trị của một hàm được đánh giá ở một số và giá trị của cùng một hàm được đánh giá ở một số khác, một khoảng cách cố định so với giá trị đầu tiên

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifynyte
  2. từ tiếng Latinhfīnītus

Ví dụ

  • man's .Cái chết chấm dứt sự tồn tại hữu hạn của con người.
  • Man's .Kiến thức của con người là hữu hạn.
  • , .Ở Algiers, không gian là có hạn.

AI