Nghĩa chính
- Có hạn; có chừng; hạn chếtính từHaving an end or limit; (of a quantity) constrained by bounds; (of a set) whose number of elements is a natural number.
- Chia theo ngôi hoặc sốtính từLimited by (i.e. inflected for) person or number.
- Sinh hữu hạntính từfinitely generated (as a module).
- Vật hữu hạn, cái hữu hạndanh từA thing which has an end or limit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- finiteDạng gốc (base form)
- finitesSố nhiều (plural)
- more finiteSo sánh hơn (comparative)
- most finiteSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| finite amount | Số lượng có hạn | |
| finite clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề hữu hạn |
| finite number | Số lượng hữu hạn | |
| finite resources | Tài nguyên hữu hạn | |
| finite setdanh từ | danh từ | Tập hợp hữu hạn |
| finite verbdanh từ | danh từ | Động từ được biến cách cho người và thì có thể tự đứng thành một câu hoàn chỉnh |
| finite elementdanh từ | danh từ | Bất kỳ số lượng hữu hạn các phần tử rời rạc của một hệ thống, được kết nối với nhau tại các nút riêng biệt, được sử dụng để mô hình hóa một hệ thống vật lý |
| finite differencedanh từ | danh từ | Sự khác biệt giữa giá trị của một hàm được đánh giá ở một số và giá trị của cùng một hàm được đánh giá ở một số khác, một khoảng cách cố định so với giá trị đầu tiên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có hạn
Họ từ (word family)
cùng gốc finiteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifynyte
- từ tiếng Latinhfīnītus
Ví dụ
- man's .Cái chết chấm dứt sự tồn tại hữu hạn của con người.
- Man's .Kiến thức của con người là hữu hạn.
- , .Ở Algiers, không gian là có hạn.