Nghĩa chính
- Vô vàntrạng từIn an infinite manner; as of anything growing without bounds; endlessly.
- Vô cùng, hơn rất nhiều, gấp bộitrạng từTo a surpassingly large extent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infinitelyDạng gốc (base form)
- more infinitelySo sánh hơn (comparative)
- most infinitelySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| infinitely better | Tốt hơn rất nhiều | |
| infinitely more | Nhiều hơn gấp bội | |
| infinitely preferable | Được ưa thích hơn hẳn | |
| infinitely manytừ hạn định | từ hạn định | Có số lượng hoặc số lượng là vô hạn hoặc không giới hạn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc infinitelyVí dụ
- .Anh ấy có năng lực hơn John rất nhiều.
- .Anh vẫn yêu em vô vàn.
- .Mèo con nghịch ngợm vô cùng.