Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
infinitely many
từ hạn định
(determiner)
US
/ˈ
ɪ
n
f
ə
n
ə
t
l
i
ˈ
m
ɛ
n
i
/
Nghĩa chính
1
Có số lượng hoặc số lượng là vô hạn hoặc không giới hạn
từ hạn định
Having a quantity or cardinality that is infinite or unbounded.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
countless
Trái nghĩa
numerable
finitely many
Ví dụ
This
system
of
linear
equations
has
infinitely
many
solutions
.
"
How
many
possible
ways
are
there
to
translate
this
sentence
?
" "
Infinitely
many
,
I
think
.
"
If
two
holomorphic
functions
with
the
same
domain
agree
at
infinitely
many
points
in
a
bounded
set
,
then
they
are
identical
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Có số lượng hoặc số lượng là vô hạn hoặc không giới hạn
1
Có số lượng hoặc số lượng là vô hạn hoặc không giới hạn
1
Có số lượng hoặc số lượng là vô hạn hoặc không giới hạn