Nghĩa chính
- Vô sốtừ hạn địnhA huge and uncountable number of; too many to count; innumerable.
- Không đếm đượctính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of uncountable.
- Quá lớn để đếmtính từkhông so sánh (not comparable)Too large to be counted to.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| countless possibilities | Vô số khả năng | |
| countless reasons | Vô số lý do | |
| countless stars | Vô số ngôi sao | |
| countless times | Vô số lần | |
| countless victims | Vô số nạn nhân |
Ví dụ
- .Anh ấy chịu đựng vô số lời sỉ nhục mà người ta ném vào mặt mình trước khi cuối cùng mọi người tôn trọng anh vì lòng dũng cảm và tài năng tuyệt vời của anh với tư cách một cầu thủ bóng chày.
- .Những vì sao trên bầu trời là vô số.
- ; ; […]Chỉ cần dừng lại và nghĩ sâu một chút để nhận ra vô số hạt cát trên bờ biển; vô số giọt nước tạo nên vùng nước của trái đất; […]
Họ từ (word family)
cùng gốc countlessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha