Dịch

uncountable

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhiều đến mức không thể đếm hếttính từkhông so sánh (not comparable)So many as to be incapable of being counted.
  2. Không thể đưa vào sự tương ứng một-một với các số tự nhiên hoặc bất kỳ tập hợp con nào của chúngtính từkhông so sánh (not comparable)Incapable of being put into one-to-one correspondence with the natural numbers or any subset thereof.
  3. Nó không thể được sử dụng tự do với các con số hoặc mạo từ không xác định và do đó thường không có dạng số nhiều. Ví dụ: thông tintính từkhông so sánh (not comparable)That cannot be used freely with numbers or the indefinite article, and therefore usually takes no plural form. Example: information.
  4. Danh từ không đếm đượcdanh từA noun that is uncountable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncountableDạng gốc (base form)
  2. uncountablesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

uncountable noundanh từĐồng nghĩa với mass noun
uncountable setdanh từTập hợp chứa vô số phần tử mà các phần tử của nó không thể ánh xạ một-một thành các số tự nhiên. Tập hợp có số lượng lớn hơn số lượng của tập hợp số tự nhiên

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . 23,000 , .
  • Cantor’s “ ” .
  • .

AI