uncountable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhiều đến mức không thể đếm hếttính từkhông so sánh (not comparable)So many as to be incapable of being counted.
- Không thể đưa vào sự tương ứng một-một với các số tự nhiên hoặc bất kỳ tập hợp con nào của chúngtính từkhông so sánh (not comparable)Incapable of being put into one-to-one correspondence with the natural numbers or any subset thereof.
- Nó không thể được sử dụng tự do với các con số hoặc mạo từ không xác định và do đó thường không có dạng số nhiều. Ví dụ: thông tintính từkhông so sánh (not comparable)That cannot be used freely with numbers or the indefinite article, and therefore usually takes no plural form. Example: information.
- Danh từ không đếm đượcdanh từA noun that is uncountable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncountableDạng gốc (base form)
- uncountablesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uncountable noundanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mass noun |
| uncountable setdanh từ | danh từ | Tập hợp chứa vô số phần tử mà các phần tử của nó không thể ánh xạ một-một thành các số tự nhiên. Tập hợp có số lượng lớn hơn số lượng của tập hợp số tự nhiên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc uncountableVí dụ
- . 23,000 , .
- Cantor’s “ ” .
- .