unnumbered
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không được xác định bằng một con sốtính từkhông so sánh (not comparable)Not identified with a number.
- Quá nhiều để có thể đếm đượctính từkhông so sánh (not comparable)Too numerous to be counted.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- / .