Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
numberless
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
n
ʌ
m
b
ə
l
ə
s
/
US
/ˈ
n
ʌ
m
b
ɚ
l
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Vô sô, không đếm được, nhiều vô kể
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without number; having too many to count.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
countless
endless
Nguồn gốc
(etymology)
number
+
-less
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
无数
wú shù
Vô số, vô kể
Họ từ
(word family)
cùng gốc
numberless
numberless
ly
Một cách vô số; không thể đếm được, vô cùng
trạng từ
numberless
ness
Trạng thái không có số lượng, không thể đếm được
danh từ
Ví dụ
The
lunch
[…]
consisted
[…]
of
[…]
lobster
mayonnaise
,
cold
game
sausages
,
an
immense
veal
and
ham
pie
farced
with
eggs
,
truffles
,
and
numberless
delicious
flavours
;
besides
kickshaws
,
creams
and
sweetmeats
.
The
stars
are
as
numberless
as
the
grains
of
sand
on
a
beach
.
AI
1
Vô sô
1
Vô sô
1
Vô sô