incontable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Vô số, không đếm xuể, không đếm đượctính từuncountable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incontableDạng gốc (base form)
- incontablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nombre incontabledanh từ | danh từ | Danh từ không đếm được; danh từ đại chúng |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Có vô số vì sao trên bầu trời.
- .Giới tinh hoa chính trị muốn thiết lập chế độ độc tài thời dịch ở vô số quốc gia.
- .Những ngôi sao nhìn thấy được bằng mắt thường là nhiều vô kể.