Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đếm đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being counted; having a quantity.
- Hữu hạn hoặc vô hạn đếm đượctính từkhông so sánh (not comparable)Finite or countably infinite; having a one-to-one correspondence (bijection) with a subset of the natural numbers.
- Vô hạn đếm đượctính từkhông so sánh (not comparable)Countably infinite; having a bijection with the natural numbers.
- Danh từ đếm đượcdanh từA noun that is countable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- countableDạng gốc (base form)
- countablesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| countable noundanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với count noun |
| countable setdanh từ | danh từ | Tập hợp có thể đếm được |
| second-countabletính từ | tính từ | Sao cho cấu trúc liên kết của nó có một cơ sở đếm được, gọi là không gian cấu trúc liên kết |
| countable additivitydanh từ | danh từ | Tính chất sau của thước đo: thước đo của một tập đếm được của các tập hợp rời rạc bằng tổng các thước đo của chúng |
| axiom of countable choicedanh từ | danh từ | Dạng tiên đề lựa chọn yếu hơn phát biểu rằng mọi tập hợp đếm được của các tập hợp khác rỗng đều phải có hàm lựa chọn; tương tự, phát biểu rằng tích trực tiếp của một tập đếm được gồm các tập khác rỗng là khác rỗng |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dùng được với mạo từ không xác định và số
- không so sánh (not comparable)Freely usable with the indefinite article and with numbers.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Danh từ đếm được
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc countableVí dụ
- ‘ ’ ‘ ’ .Trong các đoạn trích này, từ abuse được dùng theo nghĩa “một mẩu công kích người khác” hoặc “một bình luận mang tính xúc phạm”, và rõ ràng đó là một danh từ đếm được.
- "" , .“Apple” là một danh từ đếm được, nên viết “năm quả táo” là đúng ngữ pháp.
- " ." " .""Sách là danh từ đếm được." "Những cuốn sách của ông Lord Jackson chắc chắn không phải như vậy."