Dịch

countable

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đếm đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being counted; having a quantity.
  2. Hữu hạn hoặc vô hạn đếm đượctính từkhông so sánh (not comparable)Finite or countably infinite; having a one-to-one correspondence (bijection) with a subset of the natural numbers.
  3. Vô hạn đếm đượctính từkhông so sánh (not comparable)Countably infinite; having a bijection with the natural numbers.
  4. Danh từ đếm đượcdanh từA noun that is countable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. countableDạng gốc (base form)
  2. countablesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

countable noundanh từĐồng nghĩa với count noun
countable setdanh từTập hợp có thể đếm được
second-countabletính từSao cho cấu trúc liên kết của nó có một cơ sở đếm được, gọi là không gian cấu trúc liên kết
countable additivitydanh từTính chất sau của thước đo: thước đo của một tập đếm được của các tập hợp rời rạc bằng tổng các thước đo của chúng
axiom of countable choicedanh từDạng tiên đề lựa chọn yếu hơn phát biểu rằng mọi tập hợp đếm được của các tập hợp khác rỗng đều phải có hàm lựa chọn; tương tự, phát biểu rằng tích trực tiếp của một tập đếm được gồm các tập khác rỗng là khác rỗng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dùng được với mạo từ không xác định và số
  1. không so sánh (not comparable)Freely usable with the indefinite article and with numbers.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Danh từ đếm được

Nguồn gốc (etymology)

count“to enumerate”-able

  1. từ tiếng Anh trung đạicountable

Ví dụ

  • ‘ ’ ‘ ’ .Trong các đoạn trích này, từ abuse được dùng theo nghĩa “một mẩu công kích người khác” hoặc “một bình luận mang tính xúc phạm”, và rõ ràng đó là một danh từ đếm được.
  • "" , .“Apple” là một danh từ đếm được, nên viết “năm quả táo” là đúng ngữ pháp.
  • " ." " .""Sách là danh từ đếm được." "Những cuốn sách của ông Lord Jackson chắc chắn không phải như vậy."

AI