Dịch

universal packager

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cơ chế trong đó các danh từ không đếm được được chuyển thành danh từ đếm được bằng cách nhóm thành các đơn vịdanh từA mechanism whereby uncountable nouns are made countable by grouping into units.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , " " '', , (1994: . 3, . 29) .
  • , : = ' ', ice-creams = ' ' ( ).

AI