packager
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đóng góidanh từA person who packages.
- Công cụ hoặc máy dùng để đóng gói đồ vậtdanh từA tool or machine used to package objects.
- Công ty thuê các nhà văn và sản xuất những cuốn sách hoàn chỉnh để bán cho các nhà xuất bảndanh từA company that hires writers and produces finished books to be sold on to publishers.
- Xưởng truyện tranh sản xuất nội dung cho các nhà xuất bản truyện tranh theo yêu cầudanh từA comic book studio that produces content for comic book publishers on demand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- packagerDạng gốc (base form)
- packagersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mortgage packagerdanh từ | danh từ | Công ty xử lý các đơn xin thế chấp, thường thay mặt cho người môi giới thế chấp, để nộp cho người cho vay |
| universal packagerdanh từ | danh từ | Cơ chế trong đó các danh từ không đếm được được chuyển thành danh từ đếm được bằng cách nhóm thành các đơn vị |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chương trình nhóm các đối tượng hoặc dữ liệu vào một tệp duy nhất
- A program that groups objects or data into a single file.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha