Dịch

universal sorter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cơ chế trong đó các danh từ không đếm được được biến thành danh từ đếm được và trừu tượngdanh từA mechanism whereby uncountable nouns are made countable and abstract.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , " ", " " . , " " '' ...

AI