sorter
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người được thuê để sắp xếpdanh từA person employed to sort.
- Máy hoặc thuật toán thực hiện việc sắp xếpdanh từA machine or algorithm that performs sorting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sorterDạng gốc (base form)
- sortersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shape sorterdanh từ | danh từ | Đồ chơi dành cho bé bao gồm các chốt có nhiều hình dạng khác nhau và một hộp có lỗ phù hợp. Mỗi chốt chỉ vừa với lỗ phù hợp của nó |
| universal sorterdanh từ | danh từ | Cơ chế trong đó các danh từ không đếm được được biến thành danh từ đếm được và trừu tượng |
| cross-belt sorterdanh từ | danh từ | Hệ thống phân loại dựa trên băng tải bao gồm một chuỗi các băng tải ngắn hoạt động độc lập được gắn ngang dọc theo đường ray chính |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha