Nghĩa chính
- Một số lượng nhỏ (một tập hợp các vật phẩm đếm được); nhiều hơn một nhưng không nhiều lắm; đặc biệt, nhiều hơn hai nhưng không nhiều lắm (được giải thích trong ghi chú sử dụng ở một số)từ hạn địnhA small number of (a set of countable items); more than one but not very many; especially, more than two but not very many (explained in usage note at several).
- Một vàiđại từA small number of things.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have a fewđộng từ | động từ | Uống đủ rượu để say nhẹ hoặc vừa phải |
| quite a fewtừ hạn định, danh từ | từ hạn định, danh từ | Khá nhiều |
| to name a fewcụm từ | cụm từ | Chỉ cung cấp một vài ví dụ, mặc dù có nhiều hơn nữa |
| have a few too manyđộng từ | động từ | Uống quá nhiều rượu, dẫn đến say xỉn hoặc không khỏe |
| in a few shakescụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với in two shakes |
| pull a few stringsđộng từ | động từ | Làm cho một hoặc nhiều sự kiện xảy ra, đặc biệt là có lợi hoặc có lợi cho ai đó; làm điều gì đó xảy ra |
| a few weeks | Vài tuần | |
| a few months | Vài tháng |
Xuất hiện ở từ khác
- akết hợpmột vài
- billiontrái nghĩacũng chỉ số lượng nhỏ
- coupleđồng nghĩaChỉ một vài người hoặc vật, không nhất thiết là hai.
- fewdễ nhầm, kết hợpChỉ một số nhỏ; sắc thái tùy ngữ cảnh, thường không tiêu cực như 'few'.
- severalđồng nghĩachỉ một số lượng nhỏ danh từ đếm được
- someđồng nghĩaCó nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh lượng nhỏ hơn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy có ít sách.
- .Có một vài vấn đề.
- .Tớ có một vài người bạn.