Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tỷdanh từB2one thousand million (10⁹)
- hàng tỷ, vô sốdanh từB2an unspecified large number
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- billionDạng gốc (base form)
- billionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| billion dollars | Tỷ đô la | |
| billion people | Tỷ người | |
| billion pounds | Tỷ bảng Anh | |
| billion years | Tỷ năm | |
| billions of | Hàng tỷ | |
| multi-billiontính từ | tính từ | Có trên 1.000.000.000; trong phạm vi tỷ |
| billion laughsdanh từ | danh từ | Kiểu tấn công từ chối dịch vụ nhằm vào các trình phân tích cú pháp tài liệu XML, dựa trên việc xác định các thực thể mở rộng thành số lượng lớn bản sao của các thực thể khác |
| Boring Billiondanh từ riêng | danh từ riêng | Khoảng thời gian từ 1,8 Gya đến 800 Mya, trên Trái Đất, nằm ở giữa đại Proterozoi |
1 nghĩa khác
Số từ (numeral) 1
Nghìn tỷ
- Nghìn tỷ, một triệu triệuA million (times a) million (logic: 1,000,000²): a 1 followed by twelve zeros (10¹²); a thousand milliard.
Ví dụ
- , $170 “ ”— — . , 3% .Chỉ riêng ở Mỹ, người ta đã chi 170 tỷ USD cho “tiếp thị trực tiếp” - thư rác ở cả dạng vật lý và điện tử - vào năm ngoái. Tuy nhiên, trong số những người nhận được quảng cáo không mong muốn thông qua bài đăng, kết quả chỉ có 3% mua bất cứ thứ gì.
- .Đã có hàng tỷ người tại buổi hòa nhạc.
- = 1,000,000,000,000, , = , n = 1.000.000.000.000, nghĩa là = một triệu triệu, hay bình phương của một triệu
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc billionNguồn gốc (etymology)
bi“two”illion
- mượn từ tiếng Phápbillion
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- milliondễ nhầmNghĩa là một tỷ (1.000.000.000), gấp một nghìn lần 'million'.