Dịch

billion

B2số từ (numeral)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tỷdanh từB2one thousand million (10⁹)
  2. hàng tỷ, vô sốdanh từB2an unspecified large number

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. billionDạng gốc (base form)
  2. billionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

billion dollarsTỷ đô la
billion peopleTỷ người
billion poundsTỷ bảng Anh
billion yearsTỷ năm
billions ofHàng tỷ
multi-billiontính từCó trên 1.000.000.000; trong phạm vi tỷ
billion laughsdanh từKiểu tấn công từ chối dịch vụ nhằm vào các trình phân tích cú pháp tài liệu XML, dựa trên việc xác định các thực thể mở rộng thành số lượng lớn bản sao của các thực thể khác
Boring Billiondanh từ riêngKhoảng thời gian từ 1,8 Gya đến 800 Mya, trên Trái Đất, nằm ở giữa đại Proterozoi

1 nghĩa khác

Số từ (numeral) 1
Nghìn tỷ
  1. Nghìn tỷ, một triệu triệuA million (times a) million (logic: 1,000,000²): a 1 followed by twelve zeros (10¹²); a thousand milliard.

Ví dụ

  • , $170 “ ”— — . , 3% .Chỉ riêng ở Mỹ, người ta đã chi 170 tỷ USD cho “tiếp thị trực tiếp” - thư rác ở cả dạng vật lý và điện tử - vào năm ngoái. Tuy nhiên, trong số những người nhận được quảng cáo không mong muốn thông qua bài đăng, kết quả chỉ có 3% mua bất cứ thứ gì.
  • .Đã có hàng tỷ người tại buổi hòa nhạc.
  • = 1,000,000,000,000, , = , n = 1.000.000.000.000, nghĩa là = một triệu triệu, hay bình phương của một triệu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

bi“two”illion

  1. mượn từ tiếng Phápbillion

AI