Nghĩa chính
- Tỷsố từ10⁹, a thousand (times a) million. (Now generally replaced by the short scale billion.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- milliardDạng gốc (base form)
- milliardsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc milliardXuất hiện ở từ khác
- billiondễ nhầm, đồng nghĩa‘milliard’ có nghĩa giống ‘billion’ trong tiếng Anh Mỹ, nhưng dùng ở châu Âu
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tỷ
Khác
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmilliard
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 80 ($200 ) [...].