billón
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/biˈʝon/nguồn
Nghĩa chính
- Nghìn tỷ, một triệu triệudanh từtrillion (10¹²)
- Tỷdanh từbillion (10⁹)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- billónDạng gốc (base form)
- billonesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tỷ
Khác
Ví dụ
- "" . .Các thiên hà nhỏ nhất chỉ có vài nghìn sao; các thiên hà lớn nhất có hàng tỉ sao.
- .Hoa Kỳ xuất khẩu máy bay chở khách trị giá hàng tỉ đô la.
- , .Ở Mỹ, một billón bằng một nghìn tỷ; ở châu Âu, một billón bằng một triệu tỷ.