Dịch

trillion

B2số từ (numeral)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nghìn tỷ, triệu triệusố từA million (times a) million: 1 followed by twelve zeros, 10¹².
  2. Vô số, hàng hà sa sốsố từAn unspecified very large number.
  3. Trận đấu trắng chỉ sốdanh từA statistic formed by a player playing some number of minutes, but recording no stats.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trillionDạng gốc (base form)
  2. trillionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

trillion dollarsNghìn tỷ đô la

1 nghĩa khác

Số từ (numeral) 1
Tỷ tỷ
  1. A million (times a) million (times a) million: 1 followed by eighteen zeros, 10¹⁸.

Nguồn gốc (etymology)

tri--illion

  1. mượn từ tiếng Pháptrillion

Ví dụ

  • “ ” $34.001 29.Dữ liệu do Bộ Tài chính công bố cho thấy “tổng nợ công còn tồn đọng” đã tăng lên 34,001 nghìn tỷ đô la vào ngày 29 tháng 12.
  • .Có hàng triệu triệu người tại buổi hòa nhạc.
  • .Anh ấy tuyên bố biết cách đếm đến một nghìn tỷ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI