Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghìn tỷ, triệu triệusố từA million (times a) million: 1 followed by twelve zeros, 10¹².
- Vô số, hàng hà sa sốsố từAn unspecified very large number.
- Trận đấu trắng chỉ sốdanh từA statistic formed by a player playing some number of minutes, but recording no stats.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trillionDạng gốc (base form)
- trillionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trillion dollars | Nghìn tỷ đô la |
1 nghĩa khác
Số từ (numeral) 1
Tỷ tỷ
- A million (times a) million (times a) million: 1 followed by eighteen zeros, 10¹⁸.
Ví dụ
- “ ” $34.001 29.Dữ liệu do Bộ Tài chính công bố cho thấy “tổng nợ công còn tồn đọng” đã tăng lên 34,001 nghìn tỷ đô la vào ngày 29 tháng 12.
- .Có hàng triệu triệu người tại buổi hòa nhạc.
- .Anh ấy tuyên bố biết cách đếm đến một nghìn tỷ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nghìn tỷ
Họ từ (word family)
cùng gốc trillionNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- billiondễ nhầm, trái nghĩa‘Trillion’ là 10¹² trong hệ thống short scale (tiếng Anh Mỹ), nhưng là 10¹⁸ trong hệ thống long scale.