Dịch

tri-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Dùng cho chữ số ba để tạo thành tên phần tử có hệ thống của các phần tử mà sự tồn tại của chúng đã được dự đoán và chưa được đặt tên tầm thườngtiền tốUsed for the digit three to form systematic element names of elements whose existence has been predicted, and which have not yet been given a trivial name.
  2. Được sử dụng kết hợp với tên nguyên tố đã biết (ví dụ: 'tri-silicon', 'tri-chì') để chỉ định một nguyên tố chưa biết sẽ nằm thấp hơn ba chu kỳ so với nguyên tố đã biết trên bảng tuần hoàn kiểu Mendeleev. Xem các yếu tố dự đoán của Mendeleevtiền tốUsed in combination with a known element name (e.g. 'tri-silicon', 'tri-lead') to designate an unknown element that would reside three periods lower than the known element on a Mendeleev-type periodic table. See Mendeleev's predicted elements.
  3. Three.chưa dịchtiền tố

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Free City of Tri-Insuladanh từ riêngThành bang được đề xuất bao gồm Long Island, Manhattan và Đảo Staten, được đề xuất vào ngày 6 tháng 1 năm 1861 bởi thị trưởng thành phố New York, Fernando Wood, ngay trước khi Nội chiến Hoa Kỳ bắt đầu
tri-tipdanh từMiếng thịt bò cắt từ phần thịt thăn dưới cùng. Đó là một cơ hình tam giác nhỏ
tri-viddanh từĐồng nghĩa với tri-V
tri-bandtính từCủa điện thoại di động: có ba lựa chọn tần số hoạt động, cho phép sử dụng ở Châu Âu và Bắc Mỹ
tri-meetdanh từSự kiện trong đó ba đội thi đấu
tri-modetính từCủa tàu hỏa hoặc đầu máy xe lửa: Được thiết kế để hoạt động bằng điện trên đường dây điện khí hóa hoặc năng lượng diesel-điện (từ máy phát điện diesel) hoặc năng lượng ắc quy trên đường dây không điện khí hóa
tri-omnitính từToàn tri, toàn năng và toàn thiện
tri-panetính từBao gồm ba tấm

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

tiền tố
  1. từ tiếng Latinhtri-“three”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτρι-tri-“three”
tiền tố
  1. từ tiếng Phạnत्रिtri“three”

Ví dụ

  • - (“1”) + - (“2”) + - (“3”) + -ium ( ) → (“ 123”)

AI