Dịch

trigonometry

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lượng giác học, lượng giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The branch of mathematics that deals with the relationships between the sides and angles of (in particular) right-angled triangles, as represented by the trigonometric functions, and with calculations based on said relationships.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trigonometryDạng gốc (base form)
  2. trigonometriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

spherical trigonometryChưa có nghĩa
plane trigonometryChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớitrigōnometria
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτρίγωνονtrígōnon“triangle”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lượng giác học

Ví dụ

  • ; .Lượng giác ban đầu là môn khoa học chỉ xử lý các cạnh và góc của các tam giác phẳng và hình cầu; nhưng gần đây nó đã được mở rộng để bao gồm việc xử lý giải tích tất cả các định lý liên quan đến việc xem xét độ lớn góc.
  • ?Bạn có biết lượng giác là gì không?
  • .Lượng giác là một nhánh của toán học nghiên cứu về các hình tam giác.

AI