Dịch

trigon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Loại đàn hạc hình tam giác cổ có nguồn gốc phương Đông, có bốn dây và thường được sử dụng để chơi nhạc trong các bữa tiệc. Còn được gọi là sabbeka, bao tải, sambucadanh từđếm được (countable)An ancient triangular harp of Oriental origin which had four strings and was often used for banquet music. Also called sabbeka, sackbut, sambuca.
  2. Bộ phận bao gồm ba dấu hiệu ngôi saodanh từđếm được (countable)A division consisting of three star signs.
  3. Bộ ba; một khía cạnh của hai hành tinh cách xa nhau 120 độdanh từđếm được (countable)A trine; an aspect of two planets distant 120 degrees from each other.
  4. Trò chơi bóng cũ được chơi bởi ba người đứng thành hình tam giác. (Xem mục nhập của Wikipedia về trò chơi)danh từkhông đếm được (uncountable)An old ball game played by three people standing in a triangular formation. (See Wikipedia's entry for the game)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trigonDạng gốc (base form)
  2. trigonsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đỉnh (vùng cắt) của thân răng hàm trên
  1. đếm được (countable)Đỉnh (vùng cắt) của thân răng hàm trên, thường là phần trướcThe cusp (cutting region) of the crown of an upper molar, usually the anterior part.

Nguồn gốc (etymology)

trigon

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτρίγωνονtrígōnon“triangle”

Cùng gốc (doublet)trigonetrigonon

AI