Nghĩa chính
- Một trong những phần dày lên của thành tế bào ở các góc nơi nhiều tế bào liên kết với nhaudanh từOne of the thickenings of the cell wall at the angles where several cells join.
- Vùng hình tam giác nhẵn ở mặt trong của bàng quang, được giới hạn bởi các lỗ của niệu quản và niệu đạo; một vùng tương tự của van hai ládanh từA smooth triangular area on the inner surface of the bladder, bounded by the apertures of the ureters and urethra; a similar region of a mitral valve
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trigoneDạng gốc (base form)
- trigonesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- 25–30 μm, .
Họ từ (word family)
cùng gốc trigone- trigoneuticCó ba lứa mỗi mùatính từ
- trigonectomyPhẫu thuật cắt bỏ hoặc cắt bỏ tam giácdanh từ
- trigonellineSản phẩm alkaloid của quá trình chuyển hóa niacin, được tìm thấy trong nhiều loại thực vật bao gồm cây hồ đào (Trigonella foenum-graecum)danh từ
- trigoneosideGlycoside steroid đặc biệtdanh từ
Từ liên quan (related word)