Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trigonectomy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phẫu thuật cắt bỏ hoặc cắt bỏ tam giác
danh từ
Surgical removal or excision of the trigone.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trigonectomy
Dạng gốc
(base form)
trigonectom
ies
Số nhiều
(plural)
AI
1
Phẫu thuật cắt bỏ hoặc cắt bỏ tam giác
1
Phẫu thuật cắt bỏ hoặc cắt bỏ tam giác
1
Phẫu thuật cắt bỏ hoặc cắt bỏ tam giác